mucous
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc chất nhầytính từPertaining to mucus.
- Giống chất nhầytính từHaving the qualities of mucus; resembling mucus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mucousDạng gốc (base form)
- more mucousSo sánh hơn (comparative)
- most mucousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mucous membranedanh từ | danh từ | Niêm mạc, màng nhầy |
| mucous aciddanh từ | danh từ | Axit thu được bằng cách sử dụng axit nitric từ gum arabic và các chất nhầy khác |
| mucous tunicdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mucous membrane |
Ví dụ
- .Bác sĩ đã lấy mẫu của màng nhầy.
- .Bác sĩ đã lấy mẫu từ màng nhầy.
- , , .Chất này có thể gây kích ứng hoặc ăn mòn da, mắt hoặc các màng nhầy.
Họ từ (word family)
cùng gốc mucousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha