Dịch

mucous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc chất nhầytính từPertaining to mucus.
  2. Giống chất nhầytính từHaving the qualities of mucus; resembling mucus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mucousDạng gốc (base form)
  2. more mucousSo sánh hơn (comparative)
  3. most mucousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mucous membranedanh từNiêm mạc, màng nhầy
mucous aciddanh từAxit thu được bằng cách sử dụng axit nitric từ gum arabic và các chất nhầy khác
mucous tunicdanh từĐồng nghĩa với mucous membrane

Nguồn gốc (etymology)

mucus-ous

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnmūcōsus
  2. từ tiếng Latinhmūcus

Ví dụ

  • .Bác sĩ đã lấy mẫu của màng nhầy.
  • .Bác sĩ đã lấy mẫu từ màng nhầy.
  • , , .Chất này có thể gây kích ứng hoặc ăn mòn da, mắt hoặc các màng nhầy.

AI