Nghĩa chính
- Các động vật chăm sóc con cái của nó, trứng hoặc con non, bằng cách ngậm chúng trong miệng trong thời gian dàidanh từAny animal that cares for its offspring, either eggs or juveniles, by holding them in its mouth for extended periods of time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mouthbrooderDạng gốc (base form)
- mouthbroodersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Katavi mouthbrooderdanh từ | danh từ | Loài cá Haplochromis katavi |
| dwarf Victoria mouthbrooder | Chưa có nghĩa | |
| Lake Turkana mouthbrooder | Chưa có nghĩa | |
| blackchin mouthbrooder | Chưa có nghĩa | |
| blue Victoria mouthbrooder | Chưa có nghĩa | |
| Paraguay mouthbrooder | Chưa có nghĩa | |
| Nile mouthbrooder | Chưa có nghĩa | |
| Fuelleborn's mouthbrooder | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . , , , ; .