Dịch

motocross

C1danh từ (noun)
UK/ˈməʊ.tə(ʊ).kɹɒs/nguồnUS/ˈmoʊ.doʊˌkɹɔs/

Nghĩa chính

  1. Đua mô tô địa hìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of off-road motorbike racing.
  2. Sự kiện đua mô tô địa hìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)An event where such racing takes place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. motocrossDạng gốc (base form)
  2. motocrossesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bicycle motocrossdanh từĐồng nghĩa với BMX
bike motocrossdanh từĐồng nghĩa với BMX
wheelchair motocrossdanh từParasport tương đương với BMX nhưng sử dụng xe lăn

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc motocross

Nguồn gốc (etymology)

motocross

  1. mượn từ tiếng Phápmotocross

Ví dụ

  • .Chúng tôi sau đó đi đoàn xe đến khách sạn để thay đồ lễ phục.
  • , , .Sami đến tham dự một sự kiện đua mô tô địa hình.
  • .Tom là fan của BMX, tức đua xe đạp địa hình.

AI