Nghĩa chính
- Bo mạch chủdanh từThe primary circuit board of a personal computer, containing the circuitry for the central processing unit, keyboard, mouse and monitor, together with slots for other devices.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- motherboardDạng gốc (base form)
- motherboardsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Cửa hàng đồ điện tử đang bán những chiếc máy tính tân trang xấu xí. Chúng là những vật nhỏ màu đen và xám với bo mạch chủ lộ ra ngoài và vỏ bị nứt.
- ?Bạn có thể giúp tôi thay bo mạch chủ không?
- ?Bộ chip bo mạch chủ chính xác là gì?