Nghĩa chính
- Khởi hành, hãy đi; bắt đầu một cuộc hành trìnhđộng từnội động từ (intransitive)To set off, get going; to start a journey.
- Đi nhanh: nhanh lênđộng từnội động từ (intransitive)To go off quickly: to hurry up.
- Đi lại; đi bộ hoặc tiến hành một cách nhàn nhãđộng từnội động từ (intransitive)To amble; to walk or proceed in a leisurely manner.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha