Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cá chìnhdanh từA type of pike.
- Điệu múa Morrisdanh từA morris dance.
- Biểu diễn múa Morrisđộng từTo perform morris dancing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)morris danceĐiệu múa Morrismorris water mazeMê cung nước Morrisperform morrisBiểu diễn múa MorrisMorris chairLà loại ghế có lưng ngả và tay vịn cao vừa phảiborder morrisPhong cách múa truyền thống mạnh mẽ của Anh có nguồn gốc từ các ngôi làng dọc biên giới giữa Anh và xứ Wales, được biểu diễn bởi một nhóm vũ công thường với khuôn mặt được trang điểm màu đenMorris CountyMột trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Council Grove. Được đặt theo tên của Thomas Morris
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cá con conger
- The young of the conger eel or similar fish, originally thought to be a separate species.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . .Một loại cá chình khác gọi là morris, tức là cá chình Moorish, từng rất thịnh hành vào thời kỳ trị vì của Henry VIII và Elizabeth.
- .Chúng tôi nghe về công ty của bạn từ ông Morris của Digital Com Company.
- , .Dù là thợ thủ công sáng tạo, Morris vẫn không thực sự là nghệ sĩ theo nghĩa chặt chẽ của từ này.