Dịch

morgan

C2danh từ (noun)
UK/ˈmɔːɡən/US/ˈmɔɹɡən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Morgan, moocgandanh từA unit for expressing the relative distance between genes on a chromosome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. morganDạng gốc (base form)
  2. morgansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Morgan Citydanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Morgan và Quận Marshall, Alabama, Hoa Kỳ
Morgan Hilldanh từ riêngThành phố ở Quận Santa Clara, California, Hoa Kỳ
Fort Morgandanh từ riêngPháo đài và cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Baldwin, Alabama, Hoa Kỳ
Mount Morgandanh từ riêngThị trấn ở vùng Rockhampton, Queensland, Úc
Morgan horsedanh từCon ngựa thuộc giống được phát triển ở New England, có ưu thế về kiểu hình (di truyền) (ưu thế di truyền), tức là nhỏ, không biết mệt mỏi và mạnh mẽ
Adams Morgandanh từ riêngKhu phố của Washington, D.C., Hoa Kỳ, được ghi nhận là khu ẩm thực, phản văn hóa và nghệ thuật
Morgan dollardanh từĐồng xu đô la bạc của Hoa Kỳ được đúc từ năm 1878 đến năm 1904, vào năm 1921 và bắt đầu lại vào năm 2021
Morgan Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Decatur

Ví dụ

  • .Bộ phim tài liệu được thuyết minh bởi Morgan Freeman.
  • Daniel's .Khách mời của Daniel tự giới thiệu mình là Morgan Freeman.
  • .Người dẫn chuyện của bộ phim tài liệu là Morgan Freeman.

AI