Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
morganatically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách có tính đạo đức
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a morganatic manner.
Nguồn gốc
(etymology)
morganatic
+
-ally
Ví dụ
Prince
Ulric
merely
replied
that
there
was
only
one
woman
whom
he
wished
to
marry
and
she
was
not
of
sufficiently
exalted
station
,
and
as
she
refused
to
marry
him
morganatically
[…]
there
was
no
prospect
of
his
ever
marrying
at
all
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
morganáticamente
Về mặt đạo đức
AI
1
Một cách có tính đạo đức
1
Một cách có tính đạo đức
1
Một cách có tính đạo đức