Dịch

morganatic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. A morganatic marriage sự kết hôn không đăng đối (của người quý tộc với người đàn bà bình dân)tính từkhông so sánh (not comparable)Designating a marriage (or the wife involved) between a man of higher rank and a woman of lower rank, often having various legal repercussions (typically that such a wife has no claim on the husband's possessions or title). It was not an aspect of English law, but was common in other royal houses, especially in Germany.

Cụm từ (phrase)

morganatic marriagedanh từSự kết hợp có giá trị pháp lý giữa các cá nhân có đẳng cấp xã hội không bình đẳng, điển hình là người quý tộc hoặc hoàng gia và người có địa vị thấp hơn

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • , . ( .)

Họ từ (word family)

cùng gốc morganatic

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớimorganāticus
  2. từ tiếng German nguyên thủy*murgnagebō“morning gift”

AI