Nghĩa chính
- Tục lệ, tập tụcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A set of moral norms or customs derived from generally accepted practices rather than written laws.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- moresDạng gốc (base form)
- mos (bất quy tắc)Số ít (singular)
Số ít không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| and what is morecụm từ | cụm từ | Thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa |
| be no morecụm từ | cụm từ | Đã chết |
| I can't wait any morecụm từ | cụm từ | Tôi không thể đợi được nữa |
| I should like to go and see him once morecụm từ | cụm từ | Tôi muốn đến thăm một lần nữa |
| no more than one hundredcụm từ | cụm từ | Không quá một trăm, chỉ một trăm thôi, đúng một trăm |
| one hundred more or lesscụm từ | cụm từ | Khoảng chừng một trăm, trên dưới một trăm |
| the more the bettercụm từ | cụm từ | Càng nhiều càng tốt |
| the story gets more and more excitingcụm từ | cụm từ | Câu chuyện càng ngày càng hấp dẫn |
Họ từ (word family)
cùng gốc moresNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmōrēs“ways, character, morals”
Ví dụ
- country's , .Những tập tục truyền thống của đất nước này đã gây ra những cuộc chiến ý thức hệ gần đây, cũng như một số nỗi xấu hổ của quốc gia.
- .Có thể mất nhiều năm để những người di cư đến một quốc gia hiểu được phong tục tập quán xã hội và văn hóa của quốc gia đó.
- .Hài kịch khiển trách phong tục tập quán thông qua tiếng cười.