Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
moreso
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Hơn bất cứ điều gì/bất cứ điều gì khác, đúng hơn là
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
more than anything/anything else, rather
Họ từ
(word family)
cùng gốc
moreso
moreso
me
Hành vi tình dục có sự tham gia của nhiều hơn ba người hoặc một nhóm cá nhân tham gia vào hành vi đó
danh từ
Từ liên quan
(related word)
alot
less so
Ví dụ
It's
not
quite
he
got
angry
and
then
left
,
it's
moreso
he
got
frustrated
and
then
left
.
AI
1
Hơn bất cứ điều gì/bất cứ điều gì khác
1
Hơn bất cứ điều gì/bất cứ điều gì khác
1
Hơn bất cứ điều gì/bất cứ điều gì khác