Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kim chỉ nam đạo đứcdanh từAn inner sense which distinguishes what is right from what is wrong, functioning as a guide for morally appropriate behaviour.
- Hệ thống niềm tin, con người, v.v. phục vụ như một hướng dẫn cho hành vi phù hợp về mặt đạo đứcdanh từA belief system, person, etc. serving as a guide for morally appropriate behaviour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moral compassDạng gốc (base form)
- moral compassesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Toàn bộ các hành động
- Toàn bộ các hành động, tật xấu hoặc đức tính có thể ảnh hưởng đến người khác và có sẵn dưới dạng lựa chọn cho một người, một nhóm hoặc mọi người nói chungThe full range of actions, vices, or virtues, which may affect others and which are available as choices to a person, group, or people in general.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .
- .
- . Slyme, , , .