Nghĩa chính
- Băng tíchdanh từAn accumulation of rocks and debris carried and deposited by a glacier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moraineDạng gốc (base form)
- morainesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| end morainedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với terminal moraine |
| push morainedanh từ | danh từ | Băng tích của trầm tích băng hà không phân tầng bị đẩy bởi điểm cuối của sông băng vùng đất thấp thành một đống hoặc một sườn núi tuyến tính |
| pushed morainedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với push moraine |
| ground morainedanh từ | danh từ | Moraine được tìm thấy ở chân sông băng |
| medial morainedanh từ | danh từ | Băng tích được hình thành ở nơi băng tích bên của hai sông băng gặp nhau |
| lateral morainedanh từ | danh từ | Băng tích của những mảnh vụn bị xói mòn mang theo dọc theo rìa sông băng |
| terminal morainedanh từ | danh từ | Băng tích còn sót lại ở điểm tiến xa nhất của sông băng hoặc dải băng |
| Elephant Morainedanh từ riêng | danh từ riêng | Băng tích ở Victoria Land, Nam Cực |
Họ từ (word family)
cùng gốc moraineNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmoraine
- từ tiếng Ýmorena
- từ Franco-Provençalmor
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Băng tích bắt nguồn dọc theo rìa bên của dòng băng được gọi một cách tự nhiên là băng tích bên. Nhiều băng tích bên nằm cao trên các bức tường của thung lũng băng giá.
- , .