Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
morainic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một băng tích
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Pertaining to a moraine.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
morainic
non
morainic
Không phải là bệnh hoạn
tính từ
extra
morainic
Bên ngoài một băng tích
tính từ
inter
morainic
Nằm giữa băng tích
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
moraine
+
-ic
Ví dụ
The
interior
consisted
largely
of
the
vast
lines
of
morainic
stones
which
marked
the
stages
of
retreat
of
the
last
northern
ice
cap
.
AI
1
Liên quan đến một băng tích
1
Liên quan đến một băng tích
1
Liên quan đến một băng tích