mopping
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc lau nhàdanh từThe process of cleaning with a mop.
- Việc trét nhựa đườngdanh từAn application of molten asphalt to a roof etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moppingDạng gốc (base form)
- moppingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc moppingTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Ngay cả khi sàn nhà bị cong vênh theo năm tháng và các đầu đinh ở mép bị bật lên rồi rỉ sét do nhiều lần lau dọn, sàn nhà đó vẫn tượng trưng cho sự độc lập kiên cường của bà.
- !Cảm ơn vì đã lau dọn sạch sẽ!
- .Cảm ơn vì đã lau dọn sạch sẽ.