Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Montréaldanh từ riêngA river port, the largest city in Quebec, Canada.
- Đảo Montréaldanh từ riêngAn island of Quebec, Canada, on which the city is situated.
- Quần đảo Montréaldanh từ riêngEllipsis of Montreal Archipelago: an archipelago on the Saint Lawrence River in Quebec, Canada, which contains the island.
- Vùng Montréaldanh từ riêngAn administrative region of Quebec, Canada, containing the island.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Montreal Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Montreal |
| Island of Montrealdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Montreal |
| Region of Montrealdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Montreal |
| Great Peace of Montrealdanh từ riêng | danh từ riêng | Một thỏa thuận ràng buộc giữa New France và bốn mươi Quốc gia thứ nhất được ký vào năm 1701 đã kết thúc Cuộc chiến hải ly |
| Montreal Protocoldanh từ riêng | danh từ riêng | Hiệp ước quốc tế được thiết kế để bảo vệ tầng ozone bằng cách loại bỏ dần việc sản xuất nhiều chất gây ra sự suy giảm tầng ozone |
| Montreal bageldanh từ | danh từ | Loại bánh mì tròn thủ công được đun sôi trong nước có đường mật ong trước khi nướng trong lò đốt củi |
| Montreal melondanh từ | danh từ | Một loại dưa xạ hương có nguồn gốc từ Montreal |
| Montreal seasoningdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Montreal steak spice |
13 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 13
Vùng đô thị Montréal
- A metropolitan area in Quebec, Canada, containing the archipelago.
Họ từ (word family)
cùng gốc MontrealNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- year’s 10 , , , .
- ?
- ?