Dịch

Montreal

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˌmɒntɹiˈɔːl/US/ˌmɑntɹiˈɔl/

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Montréaldanh từ riêngA river port, the largest city in Quebec, Canada.
  2. Đảo Montréaldanh từ riêngAn island of Quebec, Canada, on which the city is situated.
  3. Quần đảo Montréaldanh từ riêngEllipsis of Montreal Archipelago: an archipelago on the Saint Lawrence River in Quebec, Canada, which contains the island.
  4. Vùng Montréaldanh từ riêngAn administrative region of Quebec, Canada, containing the island.

Cụm từ (phrase)

Montreal Islanddanh từ riêngĐồng nghĩa với Montreal
Island of Montrealdanh từ riêngĐồng nghĩa với Montreal
Region of Montrealdanh từ riêngĐồng nghĩa với Montreal
Great Peace of Montrealdanh từ riêngMột thỏa thuận ràng buộc giữa New France và bốn mươi Quốc gia thứ nhất được ký vào năm 1701 đã kết thúc Cuộc chiến hải ly
Montreal Protocoldanh từ riêngHiệp ước quốc tế được thiết kế để bảo vệ tầng ozone bằng cách loại bỏ dần việc sản xuất nhiều chất gây ra sự suy giảm tầng ozone
Montreal bageldanh từLoại bánh mì tròn thủ công được đun sôi trong nước có đường mật ong trước khi nướng trong lò đốt củi
Montreal melondanh từMột loại dưa xạ hương có nguồn gốc từ Montreal
Montreal seasoningdanh từĐồng nghĩa với Montreal steak spice

13 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 13
Vùng đô thị Montréal
  1. A metropolitan area in Quebec, Canada, containing the archipelago.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • year’s 10 , , , .
  • ?
  • ?

AI