Nghĩa chính
- Trò chơi bài montedanh từkhông đếm được (uncountable)A game in which three or four cards are dealt face-up and players bet on which of them will first be matched in suit by others dealt.
- Rừng cây, đất rừng rậmdanh từđếm được (countable)A wood or forest; timberland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monteDạng gốc (base form)
- montesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| three-card montedanh từ | danh từ | Trò lừa ba lá bài |
| Monte Carlodanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Quận của Monaco, Châu Âu, nổi tiếng với các sòng bạc |
| El Montedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Monte Riodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sonoma, California, Hoa Kỳ |
| monte-jusdanh từ | danh từ | Thiết bị nâng chất lỏng bằng áp suất không khí hoặc hơi nước trong bình chứa chất lỏng |
| Del Montedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Quezon, Metro Manila, Philippines |
| Monte Rosadanh từ riêng | danh từ riêng | Khối núi ở phần phía đông của dãy núi Pennine Alps, ở biên giới giữa Ý và Thụy Sĩ |
| Mira Montedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
cùng gốc monteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhamonte“mountain”
Cùng gốc (doublet)mount
Ví dụ
- 20th-anniversary “Topdog/,” , three-card , .Bản dựng lại kỷ niệm 20 năm quy tụ dàn sao của “Topdog/Underdog”, câu chuyện ngụ ngôn đoạt giải Pulitzer của bà về hai anh em, trò lừa ba lá bài và một món thừa kế rắc rối, đang có những suất diễn xem trước ở Broadway.
- .Anh ta đã cố vét sạch sòng bạc ở Monte Carlo.
- " "?Bạn đang đọc cuốn "Bá tước Monte Cristo" à?