Dịch

montero

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mũ trùm đầu Tây Ban Nhadanh từA round Spanish cap, with flaps at the back or sides, once used by hunters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monteroDạng gốc (base form)
  2. monterosSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamontero“huntsman”

Ví dụ

  • wearer's , , , , , , , , .Chiếc mũ montero và chiếc lông chim đen rủ xuống trán người đội, che khuất một phần nét mặt mà qua đó trông tối tăm, cân đối và đầy vẻ uy nghi nhưng có phần u sầu.
  • wearer's .Chiếc mũ montero và chiếc lông chim đen rủ xuống trán người đội.
  • .Rosa Montero là một người phụ nữ phi thường.

AI