Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bát đựng punch thế kỷ 18danh từA large 18th-century punchbowl, usually of silver, fluted and scalloped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monteithDạng gốc (base form)
- monteithsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khăn tay chấm bi
- A cotton handkerchief with white spots on a coloured background.
Ví dụ
- , , distill’d , . .Punch là công thức bí mật của chủ quán, bao gồm nhưng không giới hạn ở rượu brandy đào, rượu Whiskey chưng cất tại địa phương và sữa. Một mảng băng dài bẻ từ mái hiên trôi trên phần nội dung nhạt màu của chiếc bát Monteith mộc mạc lớn.