Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
monkish
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Liên quan đến, hoặc giống như, một tu sĩ hoặc chủ nghĩa tu viện
tính từ
Pertaining to, or resembling, a monk or monasticism.
2
Có xu hướng phủ nhận bản thân; khổ hạnh
tính từ
Tending to self-denial; ascetic.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
monkish
monkish
ly
Một cách tu sĩ
trạng từ
monkish
ness
(thân mật) thầy tu; sự giống thầy tu
danh từ
un
monkish
Không phải tu sĩ
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
monk
+
-ish
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
frailuno
Tu sĩ
Ví dụ
Among
the
most
curious
,
original
,
and
lively
of
the
monkish
Latin
poems
,
are
those
least
in
harmony
with
their
cold
ascetic
discipline
.
AI
1
Liên quan đến
2
Có xu hướng phủ nhận bản thân
1
Liên quan đến
2
Có xu hướng phủ nhận bản thân
1
Liên quan đến
2
Có xu hướng phủ nhận bản thân