Dịch

monkey boy

danh từ (noun)
UK/ˈmʌŋki ˈbɔɪ/US/ˈmʌŋki ˈbɔːə/

Nghĩa chính

  1. Thời hạn phạm tội nhắm vào một người đàn ông có những đặc điểm nhận thức được của một con khỉ, ví dụ: rậm lông quá mức hoặc có hành vi xấu xadanh từTerm of offense directed at a man who assumes perceived traits of a monkey, e.g. excessive hairiness or impish behaviour.
  2. Thời hạn phạm tội nhắm vào con người nam giới nói chungdanh từTerm of offense directed at male humans in general.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monkey boyDạng gốc (base form)
  2. monkey boysSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI