Dịch

mongo

C2danh từ (noun)
/ˈmoŋ.ɡo/

Nghĩa chính

  1. Đồ phế liệu còn dùng đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)Still-usable things salvaged (by sanmen) from garbage.
  2. Kiểu đẩy ván bằng chân trướcdanh từkhông đếm được (uncountable)A manner of pushing oneself on a skateboard with one's front foot as opposed to one's back foot.
  3. Dạng rút gọn của mongoloiddanh từClipping of mongoloid.
  4. Đậu xanhdanh từkhông đếm được (uncountable)A mung bean.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mongoDạng gốc (base form)
  2. mongosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

red mongodanh từĐậu đỏ; đậu azuki
black mongodanh từĐậu đen; đậu nành đen
green mongodanh từĐồng nghĩa với mongo
mongo beanChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamongo

Cùng gốc (doublet)mung

Ví dụ

  • .Flash Gordon với Buster Crabbe là một chương trình khoa học viễn tưởng cũ có hành tinh Mongo với Hoàng đế Ming tàn nhẫn.
  • đẩy ván bằng chân trước

AI