Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
monergy
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
ʌ
n
.
ə
.
d
͡
ʒ
i
/
Nghĩa chính
1
Tiền chi cho tài nguyên năng lượng, chủ đề của chiến dịch của chính phủ Anh năm 1986
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Money spent on energy resources, the subject of a 1986 British government campaign.
Nguồn gốc
(etymology)
money
+
energy
Ví dụ
Get
more
for
your
monergy
.
AI
1
Tiền chi cho tài nguyên năng lượng
1
Tiền chi cho tài nguyên năng lượng
1
Tiền chi cho tài nguyên năng lượng