Nghĩa chính
- Mẹ, má, udanh từAffectionate term of address for one's mother.
- Số nhiều của momdanh từplural of mom
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moms and dads | Bố mẹ |
Ví dụ
- , Noojie, , .Mẹ tôi, Noojie, từng bảo tôi rằng hai mẩu thịt thừa ở hai bên bàn tay là do tôi sinh ra với sáu ngón, và đó là lý do vì sao tôi cứ hay táy máy trộm đồ.
- .Các mẹ của chúng tôi từng quen biết nhau.
- .Mẹ của chúng tôi là bạn bè.