Dịch

moms

B2danh từ (noun)
UK/mɒmz/US[mɑmz]

Dạng gốc:momMẹ, má

Nghĩa chính

  1. Mẹ, má, udanh từAffectionate term of address for one's mother.
  2. Số nhiều của momdanh từplural of mom

Cụm từ (phrase)

moms and dadsBố mẹ

Ví dụ

  • , Noojie, , .Mẹ tôi, Noojie, từng bảo tôi rằng hai mẩu thịt thừa ở hai bên bàn tay là do tôi sinh ra với sáu ngón, và đó là lý do vì sao tôi cứ hay táy máy trộm đồ.
  • .Các mẹ của chúng tôi từng quen biết nhau.
  • .Mẹ của chúng tôi là bạn bè.

Nguồn gốc (etymology)

AI