molybdate
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bất kỳ muối của axit molybdicdanh từAny salt of molybdic acid.
- The anion MoO₄²⁻.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- molybdateDạng gốc (base form)
- molybdatesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
molybdic acid-ate“a derivative, a salt or ester”
Họ từ (word family)
cùng gốc molybdate- phosphomolybdateBất kỳ muối của axit photphomolybdicdanh từ
- thiomolybdateCác anion (hoặc muối liên kết) có nguồn gốc chính thức từ molybdate bằng cách thay thế một hoặc nhiều nguyên tử oxy bằng lưu huỳnhdanh từ
- dimolybdateAnion có hai nguyên tử molypden có công thức Mo₂O₇²⁻ hoặc bất kỳ muối nào có chứa nhóm nàydanh từ
- pentamolybdateAnion polyme bao gồm các cụm Mo₅O₁₆²⁻; bất kỳ muối nào có chứa anion nàydanh từ
Từ liên quan (related word)