molehill
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đất chuột chũi đào lêndanh từA small mound of earth created by a mole's burrowing underneath the surface of the ground.
- Phóng đại một vấn đề và cho rằng nó lớn hơn hoặc tệ hơn thực tếđộng từTo exaggerate a problem and perceive it as larger or worse than it actually is.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- molehillNguyên thể (infinitive)
- molehillsSố nhiều (plural)
- molehilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- molehillingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make a mountain out of a molehillđộng từ | động từ | Chuyện bé xé ra to |
| Molehill Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ ở giáo xứ Takeley, quận Uttlesford, Essex, Anh (OS Grid TL5624) |
| molehill mountaineerdanh từ | danh từ | Người có thói quen phóng đại hoặc nhấn mạnh quá mức các vấn đề nhỏ |
| make mountain out of molehillscụm từ | cụm từ | Việc bé xé ra to |
Họ từ (word family)
cùng gốc molehillNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .