Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
topera
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/toˈpeɾa/
Nghĩa chính
1
Đụn đất nhỏ
danh từ
molehill
2
Đệm
danh từ
buffer
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
topera
Dạng gốc
(base form)
topera
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Un
total
de
27
personas
han
resultado
heridas
este
lunes
en
Bilbao
cuando
un
tren
de
cercanías
de
Renfe
,
que
llegaba
a
su
destino
,
no
ha
frenado
lo
suficiente
y
ha
colisionado
con
la
topera
hidráulica
de
la
vía
,
ha
informado
a
Europa
Press
el
Departamento
de
Seguridad
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
buffer
Chiếc máy với bàn chải quay được đi qua sàn cứng để làm sạch.
molehill
Đất chuột chũi đào lên
AI
1
Đụn đất nhỏ
2
Đệm
1
Đụn đất nhỏ
2
Đệm
1
Đụn đất nhỏ
2
Đệm