Dịch

molding

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự đúc khuôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of shaping in or on a mold, or of making molds; the art or occupation of a molder.
  2. Vật đúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything cast in a mold, or which appears to be so, as grooved or ornamental bars of wood or metal.
  3. Phào chỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plane, or curved, narrow surface, either sunk or projecting, used for decoration by means of the lights and shades upon its surface and to conceal joints, especially between unlike materials.
  4. Máy bào phàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A planing machine for making moldings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moldingDạng gốc (base form)
  2. moldingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

injection moldingdanh từMáy ép nhựa
cove moldingdanh từCác khuôn có hình dạng lõm
molding sanddanh từHỗn hợp cát và mùn được những người sáng lập sử dụng để làm khuôn cát
molding flashdanh từVật liệu dư thừa còn sót lại xung quanh mép khuôn, thường phải được loại bỏ
crown moldingdanh từĐường gờ ở rìa phòng giữa trần và tường
picture moldingdanh từĐường gờ nằm ngang gắn vào tường nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc treo các đồ vật trang trí
crenelated moldingdanh từLoại khuôn đúc lõm được sử dụng trong các tòa nhà Norman
rotational moldingdanh từDạng đúc/đúc trong đó nhựa nóng chảy được đặt bên trong một khuôn/khuôn quay

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Máy làm khuôn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A machine to assist in making molds for castings.

Nguồn gốc (etymology)

mold-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạimoldynge

Ví dụ

  • fine-scale , , .Một đường phào chỉ có răng cưa tinh xảo ở phần gờ mái, được lặp lại ở các chi tiết gỗ ngoại thất khác, mang lại vẻ sang trọng và tinh tế đặc biệt.
  • , 3- .Thay vì sử dụng phương pháp ép phun tiêu chuẩn để tạo sản phẩm, công ty Carbon 3-D sử dụng ánh sáng và oxy để tạo hình các vật thể.

AI