Dịch

modulation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Điều chế tín hiệudanh từkhông đếm được (uncountable)Modification or regulation of something to achieve an appropriate measure or proportion; (countable) an instance of this.
  2. Biến đổi, làm dịudanh từkhông đếm được (uncountable)Variation (especially softening or toning down) of brightness, form, etc.; (countable) an instance of this.
  3. Biến đổi tế bàodanh từkhông đếm được (uncountable)Variation in the activity or form of a cell in response to changes in the environment; (countable) an instance of this.
  4. Điều chế sóngdanh từkhông đếm được (uncountable)Chiefly preceded by a descriptive word: modification of an electromagnetic wave or other oscillating carrier wave to apply a signal to it; (countable) an instance of this; also, the extent to which such a wave is modified; and the modified wave or signal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modulationDạng gốc (base form)
  2. modulationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

frequency modulationdanh từViệc sử dụng sóng điều chế để thay đổi tần số tức thời của sóng mang
ring modulationdanh từChức năng xử lý tín hiệu trong đó hai tín hiệu (thường là tín hiệu phức tạp và sóng mang ít phức tạp hơn như sóng hình sin) được kết hợp để tạo ra đầu ra
phase modulationdanh từPhương pháp gửi thông tin bằng cách sửa đổi (điều chế) độ lệch pha (một phần độ dài sóng) giữa tín hiệu và tham chiếu
pulse modulationdanh từCác kỹ thuật trong đó một chuỗi các đại lượng mang thông tin xảy ra tại các thời điểm riêng biệt được mã hóa thành một chuỗi xung sóng mang điện từ tương ứng
wavelet modulationdanh từPhương pháp điều chế tín hiệu sử dụng sóng con để thể hiện dữ liệu được truyền đi
amplitude modulationdanh từBiến điệu biên độ
single-sideband modulationdanh từSửa đổi điều chế biên độ chỉ điều chỉnh tín hiệu đầu ra trên một dải biên duy nhất, trái ngược với cả hai dải biên
quadrature amplitude modulationdanh từSơ đồ điều chế truyền dữ liệu bằng cách áp dụng điều chế biên độ cho hai sóng mang cùng một lúc. Hai sóng này, thường là sóng hình sin, lệch pha nhau 90° và do đó được gọi là sóng mang cầu phương. QAM thường được viết tắt

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Biến đổi âm lượng
  1. không đếm được (uncountable)Biến đổi âm lượng, luyến láyVariation of the intensity, pitch, and tone of the sound of a musical instrument or voice; inflection; (countable) an instance of this.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimodulacion
  2. từ tiếng Pháp trung đạimodulation
  3. từ tiếng Latinhmodulātiō“regular or rhythmical measure, modulation; inflection of tone; (architecture) calculation of measurements from a standard unit; (Late Latin) act of making music or singing; melody, song”

Ví dụ

  • .Có một sự điều chế đầy cảm động trong những lời nói về cha cô ấy mà Walter hiểu quá rõ.
  • , , 1950.Các đài phát thanh FM, hay điều chế tần số, đã hoạt động từ những năm 1950.
  • .Đoạn nhạc này hầu như không có sự chuyển điệu nào.

AI