Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Điều chế tín hiệudanh từkhông đếm được (uncountable)Modification or regulation of something to achieve an appropriate measure or proportion; (countable) an instance of this.
- Biến đổi, làm dịudanh từkhông đếm được (uncountable)Variation (especially softening or toning down) of brightness, form, etc.; (countable) an instance of this.
- Biến đổi tế bàodanh từkhông đếm được (uncountable)Variation in the activity or form of a cell in response to changes in the environment; (countable) an instance of this.
- Điều chế sóngdanh từkhông đếm được (uncountable)Chiefly preceded by a descriptive word: modification of an electromagnetic wave or other oscillating carrier wave to apply a signal to it; (countable) an instance of this; also, the extent to which such a wave is modified; and the modified wave or signal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- modulationDạng gốc (base form)
- modulationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frequency modulationdanh từ | danh từ | Việc sử dụng sóng điều chế để thay đổi tần số tức thời của sóng mang |
| ring modulationdanh từ | danh từ | Chức năng xử lý tín hiệu trong đó hai tín hiệu (thường là tín hiệu phức tạp và sóng mang ít phức tạp hơn như sóng hình sin) được kết hợp để tạo ra đầu ra |
| phase modulationdanh từ | danh từ | Phương pháp gửi thông tin bằng cách sửa đổi (điều chế) độ lệch pha (một phần độ dài sóng) giữa tín hiệu và tham chiếu |
| pulse modulationdanh từ | danh từ | Các kỹ thuật trong đó một chuỗi các đại lượng mang thông tin xảy ra tại các thời điểm riêng biệt được mã hóa thành một chuỗi xung sóng mang điện từ tương ứng |
| wavelet modulationdanh từ | danh từ | Phương pháp điều chế tín hiệu sử dụng sóng con để thể hiện dữ liệu được truyền đi |
| amplitude modulationdanh từ | danh từ | Biến điệu biên độ |
| single-sideband modulationdanh từ | danh từ | Sửa đổi điều chế biên độ chỉ điều chỉnh tín hiệu đầu ra trên một dải biên duy nhất, trái ngược với cả hai dải biên |
| quadrature amplitude modulationdanh từ | danh từ | Sơ đồ điều chế truyền dữ liệu bằng cách áp dụng điều chế biên độ cho hai sóng mang cùng một lúc. Hai sóng này, thường là sóng hình sin, lệch pha nhau 90° và do đó được gọi là sóng mang cầu phương. QAM thường được viết tắt |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Biến đổi âm lượng
- không đếm được (uncountable)Biến đổi âm lượng, luyến láyVariation of the intensity, pitch, and tone of the sound of a musical instrument or voice; inflection; (countable) an instance of this.
Họ từ (word family)
cùng gốc modulationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimodulacion
- từ tiếng Pháp trung đạimodulation
- từ tiếng Latinhmodulātiō“regular or rhythmical measure, modulation; inflection of tone; (architecture) calculation of measurements from a standard unit; (Late Latin) act of making music or singing; melody, song”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Có một sự điều chế đầy cảm động trong những lời nói về cha cô ấy mà Walter hiểu quá rõ.
- , , 1950.Các đài phát thanh FM, hay điều chế tần số, đã hoạt động từ những năm 1950.
- .Đoạn nhạc này hầu như không có sự chuyển điệu nào.