Dịch

modulación

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/modulaˈθjon/

Nghĩa chính

  1. Sự điều chế, sự biến điệudanh từmodulation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modulaciónDạng gốc (base form)
  2. modulacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

modulación de la faseĐiều chế pha
modulación de frecuenciaĐiều chế tần số

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Bánh lăn biến điệu trên chiếc đàn tổng hợp này bị hỏng, nhưng bánh lăn cao độ vẫn dùng được.

AI