Dịch

amplitude modulation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Biến điệu biên độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of sending information by modifying (modulating) the intensity (amplitude) of a carrier wave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amplitude modulationDạng gốc (base form)
  2. amplitude modulationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

quadrature amplitude modulationdanh từSơ đồ điều chế truyền dữ liệu bằng cách áp dụng điều chế biên độ cho hai sóng mang cùng một lúc. Hai sóng này, thường là sóng hình sin, lệch pha nhau 90° và do đó được gọi là sóng mang cầu phương. QAM thường được viết tắt

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI