mitzvah
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điều răn Do Tháidanh từAny of the 613 commandments of Jewish law.
- Việc thiện, nghĩa cửdanh từAn act of kindness, a good deed.
- Lễ bar mitzvahdanh từA Jewish celebration, but particularly a clipping of bar mitzvah and/or bat mitzvah.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mitzvahDạng gốc (base form)
- mitzvahsSố nhiều (plural)
- mitzvoth (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- mitzvos (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- mitzvot (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bar mitzvahdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Lễ trưởng thành của người Do Thái dành cho các bé trai |
| bat mitzvahdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Lễ trưởng thành của người Do Thái dành cho bé gái |
| met mitzvahdanh từ | danh từ | Xác chết không có người thân hoặc không có người thân để tang, ai cũng có nghĩa vụ phải chôn cất |
| bark mitzvahdanh từ | danh từ | Sự quan sát và kỷ niệm tuổi trưởng thành của một con chó |
| seudat mitzvahdanh từ | danh từ | Bữa ăn được tổ chức để vinh danh việc hoàn thành một số mitzvah |
| milchemet mitzvahdanh từ | danh từ | Milchemet chovah |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiמצווהmitsvá“a commandment”
Ví dụ
- ‘ . . , , .’Bạn nghe tin họ tước bằng của tôi rồi chứ. Đó là do Joel gián tiếp gây ra. Người mà không hề cố ý lại làm cho tôi một việc tốt như vậy.
- .Cậu đã phá hủy lễ bar mitzvah của tôi.
- .Tom sẽ tổ chức lễ trưởng thành Bar Mitzvah vào tháng tới.