Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
seudat mitzvah
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bữa ăn được tổ chức để vinh danh việc hoàn thành một số mitzvah
danh từ
A meal held in honor of the fulfillment of certain mitzvah.
Ví dụ
There
are
three
early
sources
which
might
indicate
a
Se'udat
Mitzvah
in
honor
of
a
Bar
Mitzvah
,
but
they
do
not
hold
up
to
careful
scrutiny
.
AI
1
Bữa ăn được tổ chức để vinh danh việc hoàn thành một số mitzvah
1
Bữa ăn được tổ chức để vinh danh việc hoàn thành một số mitzvah
1
Bữa ăn được tổ chức để vinh danh việc hoàn thành một số mitzvah