Dịch

mitosis

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nguyên phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The division of a cell nucleus in which the genome is copied and separated into two identical halves. It is normally followed by cell division.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mitosisDạng gốc (base form)
  2. mitoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcMitose
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμίτοςmítos“thread”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các vi sinh vật ngoài hành tinh tiếp tục quá trình nguyên phân của chúng.
  • : .Tế bào có hai phương pháp sinh sản: nguyên phân và giảm phân.

AI