Nghĩa chính
- Tuyên bố xét xử sai trong (một vụ án)động từngoại động từ (transitive)To declare a mistrial in (a court case).
- (trong một vụ án) Kết thúc bằng một vụ xét xử sai lầmđộng từnội động từ (intransitive)(of a court case) To end in a mistrial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- Crown’s , , , , .
- .... Masrour . Dhir’s . .