Dịch

mistreatment

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ngược đãidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cruel, abusive, unfair, or thoughtless treatment of a person or animal (or rarely an object).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mistreatmentDạng gốc (base form)
  2. mistreatmentsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc mistreatment

Ví dụ

  • .Có những cáo buộc về sự ngược đãi tại nhà tù.
  • .Bạn có quyền lên tiếng về hành vi ngược đãi mà không sợ bị trả thù.
  • Mark's ?Jessica có đáng bị Mark ngược đãi không?

AI