mistreatment
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự ngược đãidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cruel, abusive, unfair, or thoughtless treatment of a person or animal (or rarely an object).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mistreatmentDạng gốc (base form)
- mistreatmentsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mistreatmentTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Có những cáo buộc về sự ngược đãi tại nhà tù.
- .Bạn có quyền lên tiếng về hành vi ngược đãi mà không sợ bị trả thù.
- Mark's ?Jessica có đáng bị Mark ngược đãi không?