maltrato
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/malˈtɾato/
Nghĩa chính
- Ngược đãidanh từmaltreatment; mistreatment
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maltratoDạng gốc (base form)
- maltratosSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- tratotrái nghĩaHành vi cố ý đối xử tệ; mạnh hơn hẳn so với cách đối xử kém.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa