Dịch

missay

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nói xấu (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To speak ill of (someone).
  2. Nói điều gì đó sai trái; nói saiđộng từnội động từ (intransitive)To say something erroneous; to speak wrongly.

Họ từ (word family)

cùng gốc missay

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

mis-say

  1. từ tiếng Anh trung đạimisseien

Ví dụ

  • , / missayd [...].

AI