missay
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nói xấu (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To speak ill of (someone).
- Nói điều gì đó sai trái; nói saiđộng từnội động từ (intransitive)To say something erroneous; to speak wrongly.
Họ từ (word family)
cùng gốc missayNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha