Dịch

miss home

UK/ˈmɪs ˈhəʊm/US/ˈmɪs ˈhoʊm/

Nghĩa chính

  1. Nhớ nhà

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tôi nhớ nhà mỗi khi đi học nước ngoài.

AI