misread
C1động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đọc nhầm, hiểu lầmđộng từTo read wrongly; misconstrue; misinterpret; mistake the sense or significance of.
- Sự đọc nhầmdanh từAn instance of reading wrongly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- misreadNguyên thể (infinitive)
- misreadsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- misreadingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- misread sthhiểu sai điều gìI'm afraid I completely misread the situation.Tôi e là mình đã hiểu sai hoàn toàn tình hình.
- misread sth as sthhiểu sai cái gì thành cái gìHis confidence was misread as arrogance.Sự tự tin của anh ấy bị hiểu sai thành sự kiêu ngạo.
- misread sth (as sth)đọc sai cái gì (thành cái gì)
Họ từ (word family)
cùng gốc misreadNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- / , . / .Giờ tôi đã ngập đầu trong rắc rối với những gì mình nói. / Bị hiểu lầm hoàn toàn rằng tôi chết đi còn sướng hơn.
- , . grifter's .Để dụ con mồi, tên lừa đảo kỳ cựu ban đầu che một trong ba con số trên chiếc kẹp quần áo hoặc đếm nhầm số bi dùng để thưởng điểm cho con mồi. Con mồi biết ơn sẽ không hoài nghi về lỗi đọc nhầm hoặc đếm nhầm ranh mãnh của tên lừa đảo.
- .Bạn đã hiểu sai những gì tôi viết.