Dịch

mislay

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lại hoặc đặt một cái gì đó không đúng chỗ và sau đó quên mất nơi để nóđộng từngoại động từ (transitive)To leave or lay something in the wrong place and then forget where one put it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mislayNguyên thể (infinitive)
  2. mislaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mislaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mislayingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Sai lầm khi đặt cái gì đó
  1. ngoại động từ (transitive)To err in placing something.

Ví dụ

  • , , .
  • , credidi, : ; ; […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

mis-lay

  1. từ tiếng Anh trung đạimysse layen

AI