mislay
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lại hoặc đặt một cái gì đó không đúng chỗ và sau đó quên mất nơi để nóđộng từngoại động từ (transitive)To leave or lay something in the wrong place and then forget where one put it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mislayNguyên thể (infinitive)
- mislaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- mislaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mislayingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Sai lầm khi đặt cái gì đó
- ngoại động từ (transitive)To err in placing something.
Ví dụ
- , , .
- , credidi, : ; ; […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mislayNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- forgetđồng nghĩaĐặt nhầm chỗ rồi không tìm thấy; nhấn mất đồ hơn là rời bỏ.