mish
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của missiondanh từđếm được (countable)Clipping of mission
- Dạng rút gọn của missionarydanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of missionary (sex position)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mishDạng gốc (base form)
- mishesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . . ?Tôi đã lâu không đi làm nhiệm vụ. Tôi cần chút kích thích. Cậu có thấy cực kỳ thèm thuồng và đói bụng sau đó không?