Dịch

misfit

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự không phù hợp, khập khiễngdanh từA failure to fit well; unsuitability, disparity.
  2. Người lạc lõng, không thích nghidanh từA badly adjusted person; someone unsuitable or set apart because of their habits, behaviour etc.
  3. Không vừa, không xứng, không thích hợpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To fit badly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. misfitNguyên thể (infinitive)
  2. misfitsSố nhiều (plural)
  3. misfittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. misfittingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

misfit streamdanh từCon sông quá lớn hoặc quá nhỏ đã làm xói mòn thung lũng hoặc đoạn đường mà nó chảy qua

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quần áo không vừa
  1. An ill-fitting garment.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Christianity's .Và thực tế là Chúa Jesus của Kitô giáo là Đấng Christ phục sinh đã làm nổi bật một điểm quan trọng về sự khập khiễng giữa một Chúa Jesus với những lời dạy mà chúng ta khai quật được và Giáo hội ra đời sau Ngài.
  • ? , ' , Bạn có bao giờ cảm thấy mình là kẻ lạc lõng? Mọi thứ bên trong bạn đều tăm tối và vặn vẹo. Ồ, nhưng khác biệt cũng không sao, vì cưng à, tôi cũng vậy.
  • Toots’s ; , , , ., .Chân ông Toots run rẩy; và dù ăn mặc lộng lẫy, ông vẫn cảm thấy quần áo không vừa và thấy những nếp nhăn trong những kiệt tác của Burgess và cộng sự, và ước gì mình đã đi đôi ủng sáng bóng nhất kia.

AI