Dịch

misfield

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˌmɪsˈfiːld/US/ˌmɪsˈfild/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ra sân (“bắt hoặc chặn và chơi”) (một quả bóng) một cách vụng về hoặc vụng về; trong môn cricket, điều này có thể dẫn đến việc người đánh bóng ghi được một lượt chạy khácđộng từngoại động từ (transitive)To field (“catch or intercept and play”) (a ball) clumsily or ineptly; in cricket this can result in the batsman scoring another run.
  2. Ném bóng một cách vụng về hoặc vụng vềđộng từnội động từ (intransitive)To field a ball clumsily or ineptly.
  3. Nhà để dụng cụ, nhà để thay áo quầndanh từA failure to field (“catch or intercept and play”) a ball properly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. misfieldNguyên thể (infinitive)
  2. misfieldsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. misfieldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. misfieldingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

AI