Nghĩa chính
- Nhà thờ tu việndanh từA monastic church.
- Nhà thờ chính tòadanh từA cathedral church without any monastic connection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minsterDạng gốc (base form)
- minstersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| minster housedanh từ | danh từ | Ngôi nhà chính thức trong đó các giáo sĩ của một nhà thờ sống trên cơ sở chung nhà hoặc chia sẻ thời gian |
| Minster Lovelldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Tây Oxfordshire, Oxfordshire, Anh (OS lưới ref SP3110) |
| Minster-on-Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự trên đảo Sheppey, quận Swale, Kent, Anh, bao gồm làng Minster |
| Wimborne Minsterdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Dorset, Anh, thường được gọi là Wimborne |
| Forrabury and Minsterdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở phía bắc Cornwall, Anh |
Họ từ (word family)
cùng gốc minster- EastminsterChưa có nghĩa
- IlminsterThị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST3514)danh từ riêng
- AxminsterThị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Đông Devon, Devon, Anh (OS lưới ref SY2998)danh từ riêng, danh từ
- WestminsterWestminsterdanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimynster
- từ tiếng Anh cổmynster
Cùng gốc (doublet)monastery
Ví dụ
- []urther , . , , 670, , .Xa hơn về phía nam ở Kent, có tu viện St. Mildred, mà mẹ của bà, vào năm 670, đã thành lập nhà thờ tu viện vẫn còn đứng vững ở đó trong tình trạng tốt, với chín nữ tu luôn sẵn sàng giúp đỡ những người gặp nạn bất kể tôn giáo nào hay không theo tôn giáo nào.