Nghĩa chính
- Đơn vị tiền tệ cổ đạidanh từA monetary unit of ancient Greece and the Middle East, originally equivalent to the weight of a mina of silver.
- Đơn vị đo khối lượng cổ đạidanh từA unit of weight of varying value used in the ancient Middle East, especially Babylonia, Mesopotamia and Egypt; also an ancient Greek measure of weight equivalent to 1/60th of a talent, approximately 400-700 grams.
- Cách viết khác của mynadanh từAlternative spelling of myna.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- minaDạng gốc (base form)
- minasSố nhiều (plural)
- minae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tambor de Minadanh từ riêng | danh từ riêng | Tôn giáo Afro-Brazil pha trộn các yếu tố của tôn giáo châu Phi với Công giáo được thực hành chủ yếu ở các bang Maranhão, Piauí, Pará và rừng nhiệt đới Amazon của Brazil |
Ví dụ
- , , , .Ba mươi mina đá lưu ly trong một khối rắn, hai mina mỗi vành, sáu kor dầu, dung tích của cả hai.
- .Cô ấy đối chất với Mina.
- .Cô ấy kiểm soát Mina.
Họ từ (word family)
cùng gốc minaNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Hindiमैनाmainā
- mượn từ tiếng Urduمیناmainā
- từ tiếng Phạnमदनmadana
danh từ
- mượn từ tiếng Latinhmina
- từ tiếng Hy Lạp cổμνᾶmnâ“mna”