Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
minar
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đài tháp nhỏ, đèn biển
danh từ
A minaret.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
minar
Dạng gốc
(base form)
minar
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
barah-dari
has
six
window
places
and
two
doorways
,
and
is
surmounted
by
four
small
minars
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
minar
minar
et
Tháp (ở giáo đường Hồi giáo)
danh từ
minar
chy
Chính phủ có ít quyền lực cần thiết nhất đối với công dân của mình
danh từ
minar
ine
Dạng bơ thực vật ít béo
danh từ
minar
chic
Liên quan đến chủ nghĩa quân chủ
tính từ
Xem thêm 8 từ
AI
1
Đài tháp nhỏ
1
Đài tháp nhỏ
1
Đài tháp nhỏ