Dịch

minarchy

danh từ (noun)
/ˈmɪnɑː(ɹ)ki/

Nghĩa chính

  1. Chính phủ có ít quyền lực cần thiết nhất đối với công dân của mìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Government with the least necessary power over its citizens.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. minarchyDạng gốc (base form)
  2. minarchiesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • propety .
  • , , '

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc minarchy

AI