Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
minarquía
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chế độ quân chủ
danh từ
minarchy
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
minarquía
Dạng gốc
(base form)
minarquía
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
minarchy
Chính phủ có ít quyền lực cần thiết nhất đối với công dân của mình
Ví dụ
1)
Un
Estado
pequeño
(
los
liberales
de
la
teoría
de
la
minarquía
no
se
equivocaron
)
a
cargo
de
relaciones
exteriores
,
defensa
y
seguridad
con
pocos
ministerios
y
una
burocracia
altamente
tecnificada
.
AI
1
Chế độ quân chủ
1
Chế độ quân chủ
1
Chế độ quân chủ