Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Milan (thành phố ở Ý)danh từ riêngA city and comune, the capital of the Metropolitan City of Milan and the region of Lombardy, Italy.
- Thành phố đô thị Milandanh từ riêngA metropolitan city of Lombardy, established in 2015; in full, the Metropolitan City of Milan.
- Tỉnh Milan (cũ)danh từ riêngA former province of Lombardy.
- Câu lạc bộ bóng đá AC Milandanh từ riêngEllipsis of AC Milan, the Italian city's football club/soccer team.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Old Milandanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Franklin Township, Quận Ripley, Indiana, Hoa Kỳ; trước đây là Milan (được đổi tên vào năm 1854 khi hầu hết cư dân chuyển đến một địa điểm mới tên là Milan để gần đường sắt hơn) |
| Pier Milandanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Buloke, tây bắc Victoria, Australia |
| Milan cabbagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với January King |
| Milanji cedardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Mulanje cedar |
| Milanese chantdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Ambrosian chant |
| Milanji cypressdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Mulanje cedar |
| Milankovitch cycledanh từ | danh từ | Các biến đổi trong ba biến thiên theo chu kỳ của quỹ đạo Trái đất quanh Mặt trời, tương ứng là độ xiên của trục của nó, tuế sai của điểm phân và độ lệch tâm của quỹ đạo của nó |
23 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 23
Tên riêng nữ
- A female given name.
Họ từ (word family)
cùng gốc MilanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .